Nghĩa tiếng Việt
(xem: ta ba 糌粑)
Âm Hán Việt
ta
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 米
- Số nét
- 15 nét
糌 là chữ tạo muộn, dùng gần như độc quyền trong từ 糌粑 (tsampa). Bộ 米 (gạo/ngũ cốc) gợi tính chất thực phẩm. Không có ghi chú cấu tạo trong nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ trong cụm từ chỉ món ăn truyền thống của người Tạng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ta
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tán" (tsampa): bộ 米 (gạo ngũ cốc) — bột lúa mạch rang của người Tây Tạng, ăn kèm trà bơ yak.
Gương Hán-Việt
糌粑 (tán ba) = tsampa, bánh lúa mạch Tây Tạng
Mở khoá kiến thức
Biết 糌 nhận diện 糌粑 — món ăn truyền thống Tây Tạng trong văn bản văn hoá/ẩm thực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
糌 là chữ tạo muộn không có glyph-origin trong Wiktionary. Dùng chủ yếu trong từ 糌粑 (zānba) — tsampa, bánh làm từ lúa mạch rang xay của người Tây Tạng. Bộ 米 chỉ tính chất lương thực. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 糌粑是藏族的传统食物。
Tsampa là thức ăn truyền thống của người Tây Tạng.
- 他们用青稞面做糌粑。
Họ làm tsampa từ bột lúa mạch thanh khoa.
- 糌粑配酥油茶是藏区早餐。
Tsampa ăn với trà bơ là bữa sáng vùng Tây Tạng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.