Nghĩa tiếng Việt
đo, lường, thăm dò
Âm Hán Việt
sủy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 12 nét
揣 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 耑 (Đoan, biểu âm). Chữ hình thanh — 扌 chỉ hành động tay, 耑 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ thể hiện hành động suy đoán tâm lý người khác hoặc cất giấu đồ vật vào trong túi áo.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chuāi/giấu hoặc mang trong quần áo
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: sủy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sủy": dùng TAY (扌) sờ mó ước lượng — từ đó mở rộng sang nghĩa suy đoán, thăm dò.
Gương Hán-Việt
揣摩 (sủy ma — suy đoán, thăm dò)
Mở khoá kiến thức
Biết 揣 (sủy) mở khoá: 揣摩 (suy đoán tâm ý), 揣测 (ước đoán).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 手/扌 (tay) là phần biểu nghĩa; 耑 là phần biểu âm. Nghĩa gốc: dùng tay đo lường; sau mở rộng sang suy đoán, thăm dò.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他试图揣摩老师的意思。
Anh ấy cố thăm dò ý của thầy giáo.
- 这件事难以揣测。
Chuyện này khó mà đoán được.
- 他把手揣在口袋里。
Anh ấy nhét tay vào túi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.