Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词Động từ动词
tào

Nghĩa tiếng Việt

bao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

Âm Hán Việt

sáo

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 套 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

套 = 大 (Đại: lớn) + 镸 (Trường: dài, vốn là 長); chữ hội ý — vật to và dài (có liên hệ tới tóc dài). Sau bị giả tá để chỉ 'bao, vỏ, khoác ngoài' và đến nay nghĩa gốc đã mất.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ vỏ bọc, lượng từ cho bộ quần áo hoặc động từ chỉ hành động lồng vào.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Lượng từ cho bộ đồ vật, hoặc căn hộ

  • /tào/bộ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sáo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sáo": 大 (lớn) + 镸 (dài) — vật to dài bao bọc ngoài, đúng nghĩa 'bao, bộ, khoác ngoài' trong 手套 (găng tay), 外套 (áo khoác), 套餐 (combo).

Gương Hán-Việt

'sáo' trong 'sáo rỗng', 'khách sáo', 'lối mòn sáo'

Mở khoá kiến thức

Nắm 套 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 套, 手套, 外套, 套餐, 圈套, 配套, 跑龙套.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 套 là hội ý: 大 (lớn) + 長 (dài) — mô tả vật to và dài, có liên quan tới tóc dài; gốc viết là 𡘷. Sau bị mượn cho nghĩa 'bao trùm, khoác, lồng, liên kết' và nay nghĩa gốc đã mất. 套 cũng làm lượng từ cho một bộ quần áo hoặc nhóm vật kết nối với nhau.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • dōng thanh 1tiān thanh 1 thanh 3dài thanh 4shǒu thanh 3tào. thanh 4

    Mùa đông tôi đeo găng tay.

  • thanh 1mǎi thanh 3le thanh 5 thanh 1jiàn thanh 4xīn thanh 1wài thanh 4tào. thanh 4

    Cô ấy mua một chiếc áo khoác mới.

  • thanh 3men thanh 5diǎn thanh 3le thanh 5 thanh 1fèn thanh 4tào thanh 4cān. thanh 1

    Chúng tôi gọi một suất combo.

  • bié thanh 2zhòng thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5quān thanh 1tào. thanh 4

    Đừng mắc bẫy của anh ta.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều có bộ 大 ở trên, cấu trúc tổng thể tương tự

  • cùng bộ 大 ở trên, dễ nhầm tự dạng

  • đồng âm táo, dễ nhầm khi nghe nói

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.