Nghĩa tiếng Việt
mồi
Âm Hán Việt
nhị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 14 nét
餌 = 食 (Thực, biểu nghĩa: ăn) + 耳 (Nhĩ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 食 chỉ liên quan đến thức ăn; phần 耳 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ làm tân ngữ cho động từ đánh bắt hoặc làm động từ với nghĩa dụ dỗ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhị": 食 (ăn) + 耳 (âm nhĩ) — mồi nhử treo trước tai (nhĩ) để dụ cá.
Gương Hán-Việt
餌 xuất hiện trong 'mồi câu' (魚餌), 'mồi nhử' (誘餌).
Mở khoá kiến thức
Biết 餌 giúp đọc: 魚餌 (mồi câu cá), 誘餌 (mồi nhử), 餌料 (thức ăn chăn nuôi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 餌 là chữ hình thanh: 食 (biểu nghĩa, ăn) + 耳 (biểu âm). Nghĩa là 'mồi câu, mồi nhử; bánh gạo'. Tiểu triện đã được ghi nhận. Hán-Việt phục nguyên theo Trung cổ âm nyiX là 'nhị'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他用魚餌釣魚。
Anh ấy dùng mồi câu cá.
- 誘餌是偵探工作的常用手段。
Mồi nhử là thủ đoạn thường dùng trong công tác trinh thám.
- 魚兒咬餌,漁夫收竿。
Cá cắn mồi, ngư phủ thu cần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.