Từ vựng tiếng Trung
yuàn

Nghĩa tiếng Việt

Tề

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

禐 có bộ 示 (thị, tế lễ). Không có dữ liệu cấu tạo hay từ nguyên chi tiết. Chưa có nguồn học thuật xác định.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: nguyện

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nguyện": tế lễ (示/thị) dâng lên nguyện vọng — chữ hiếm bộ Thị, âm nguyện gợi lời cầu nguyện.

Gương Hán-Việt

nguyện — ít dùng độc lập; âm tương ứng với 願/nguyện (ước nguyện).

Mở khoá kiến thức

Biết 禐 (nguyện) giúp nhận ra chữ hiếm bộ Thị trong văn bản tế lễ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu từ nguyên chi tiết cho 禐. Chữ hiếm thuộc bộ 示 (thị). Chưa có nguồn học thuật xác định.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 禐字屬罕見古字。yuàn zì shǔ hǎnjiàn gǔzì. thanh 4

    禐 là chữ cổ hiếm gặp.

  • 禐字意義尚未考定。yuàn zì yìyì shàngwèi kǎodìng. thanh 4

    Nghĩa chữ 禐 chưa được khảo định.

  • 禐字歸屬示部。yuàn zì guīshǔ shì bù. thanh 4

    Chữ 禐 thuộc bộ Thị.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm nguyện, phổ biến hơn

  • cùng bộ 示, dạng chữ tương đồng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.