Nghĩa tiếng Việt
Yu
Âm Hán Việt
ngọc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 13 nét
鈺 = 金 (Kim, biểu nghĩa: vàng/kim loại) + 玉 (Ngọc, biểu âm theo hình thanh; cũng mang nghĩa: ngọc quý). Cả hội ý và hình thanh. Hội ý kiêm hình thanh: vàng + ngọc = báu vật quý nhất.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ kim loại quý hoặc ngọc báu, thường xuất hiện trong tên người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ngọc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngọc": vàng (金) hoà với ngọc (玉) thành báu vật (鈺), cái tên gợi giá trị quý giá nhất.
Gương Hán-Việt
ngọc: dùng trong tên người; liên hệ 玉 (ngọc), 寶 (bảo: báu vật).
Mở khoá kiến thức
鈺/ngọc gợi nhóm: 珠 (châu: ngọc trai), 瑤 (diêu: ngọc đẹp), 璧 (bích: ngọc phẳng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鈺 = 金 (vàng) + 玉 (ngọc), ghi cả hội ý (hội ý) và hình thanh (hình thanh). Nghĩa cổ điển: vàng và ngọc; báu vật. Chữ được dùng nhiều trong đặt tên người. Không có hình ảnh từ cổ văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鈺是金玉的合字,表示珍寶。
鈺 là chữ ghép từ vàng ngọc, biểu thị báu vật.
- 此鈺字多用於人名。
Chữ 鈺 này thường dùng đặt tên người.
- 鈺代表珍貴金屬寶石。
鈺 đại diện cho kim loại quý giá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.