Nghĩa tiếng Việt
hiểu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
悟 = 忄(Tâm, biểu nghĩa: tâm/lòng) + 吾 (Ngô, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ tâm chỉ hoạt động của tâm trí, 吾 cho âm đọc. Nghĩa: tâm trí tự nhận ra, giác ngộ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ngộ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngộ": tâm (忄) của ta (吾) bỗng ngộ ra — ngộ đạo, giác ngộ, đột nhiên hiểu thấu.
Gương Hán-Việt
"ngộ" trong "giác ngộ", "lĩnh ngộ" — khoảnh khắc tâm trí bừng sáng nhận ra sự thật
Mở khoá kiến thức
Biết 悟 (ngộ) mở khoá: 觉悟 (giác ngộ, nhận thức), 领悟 (lĩnh hội), 醒悟 (tỉnh ngộ), 恍然大悟 (đột nhiên ngộ ra).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
悟 là chữ hình thanh: 忄(心, tâm) biểu nghĩa, 吾 biểu âm. Theo Wiktionary, nghĩa gốc là hiểu ra, giác ngộ — trạng thái tâm trí bỗng nhiên thông suốt. Chữ thấy trong triện thư và lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他终于觉悟了,开始改变自己。
Anh ấy cuối cùng đã giác ngộ và bắt đầu thay đổi bản thân.
- 读完这本书,我领悟了很多道理。
Đọc xong cuốn sách này, tôi lĩnh hội được nhiều điều.
- 她恍然大悟,明白了真相。
Cô ấy đột nhiên ngộ ra và hiểu được sự thật.
- 经历困难后,他醒悟了。
Sau khi trải qua khó khăn, anh ấy tỉnh ngộ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.