Nghĩa tiếng Việt
vua Nghiêu; họ Nghiêu; cao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
尧 = 垚 (biểu âm: đất cao chồng chất) + 兀 (Ngột, biểu nghĩa: cao, vươn lên); chữ hội ý kiêm hình thanh. 兀 gợi ý cao vút, 垚 cho âm yáo gần nghiêu. Trong giáp cốt văn, hình ảnh đất xếp chồng lên rất cao.
Hán-Việt: nghiêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghiêu": đất (垚) xếp cao trên đầu người (兀) — vua Nghiêu cao cả, đức hạnh cao vời.
Gương Hán-Việt
尧 trong 尧舜 (Nghiêu Thuấn — hai vị vua thánh), 唐尧 (Đường Nghiêu — danh hiệu vua Nghiêu)
Mở khoá kiến thức
Biết 尧 (nghiêu) giúp nhận điển tích 尧舜禹 (Nghiêu Thuấn Vũ) — ba vị vua thánh trong lịch sử và thành ngữ Hán Việt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
尧 là chữ hội ý kiêm hình thanh: 垚 (đất xếp chồng — rất cao) biểu âm cho yáo, 兀 (ngột — cao trơ trọi) biểu nghĩa. Trong giáp cốt văn, hình ảnh ba tảng đất xếp chồng trên người tạo hình 'cao vút'. Phồn thể: 堯. Nghĩa: cao; dùng chủ yếu làm tên vua Nghiêu (Đế Nghiêu) — một trong ngũ đế của Trung Quốc cổ đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 尧舜是中国古代的圣王。
Nghiêu và Thuấn là những vị vua thánh của Trung Quốc cổ đại.
- 尧以德治天下。
Vua Nghiêu dùng đức để trị thiên hạ.
- 唐尧虞舜是传说中的明君。
Đường Nghiêu, Ngu Thuấn là những minh quân trong truyền thuyết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.