Nghĩa tiếng Việt
tổ ong; tổ ong
Âm Hán Việt
dịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 12 nét
蛡 có bộ 虫 (trùng — sâu bọ), gợi liên quan đến côn trùng hoặc sâu bọ. Cấu trúc chi tiết không có trong CHISE. Wiktionary không có mục từ này. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Chữ này đóng vai trò làm danh từ chỉ tổ của loài ong hoặc côn trùng trong văn ngôn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nghị": bộ 虫 (Trùng — sâu bọ) + âm yì → loài côn trùng nhỏ, tổ ong hoặc sâu; nghĩa cụ thể chưa rõ.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
蛡 thuộc bộ 虫 — nhóm côn trùng như 蚁 (kiến), 蜂 (ong), 蛹 (nhộng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蛡 (yì) thuộc bộ 虫 (sâu bọ), chỉ tổ ong hoặc một loại sâu. Wiktionary không có mục từ này. Chữ cực hiếm, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蛡属虫部,可能指某种昆虫或其巢穴。
蛡 thuộc bộ 虫, có thể chỉ một loài côn trùng hoặc tổ của chúng.
- 蛡与蚈同属虫部,均为罕见古字。
蛡 cùng 蚈 đều thuộc bộ 虫, đều là chữ cổ hiếm gặp.
- 古字书收录蛡,但未详其具体指称。
Sách chữ cổ ghi 蛡 nhưng không nói rõ nó chỉ loài cụ thể nào.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.