Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yì詣

Nghĩa tiếng Việt

đến tận nơi

Âm Hán Việt

nghệ

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 詣 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
13 nét

詣 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 旨 (Chỉ, biểu âm); chữ hình thanh theo Thuyết Văn và Jitsū. Có cách giải hội ý bổ sung: 言 (lời) + 旨 (ngon) = lời nói tài giỏi tinh tế, nhưng cách giải hình thanh được chấp nhận rộng rãi hơn.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ chỉ việc đi đến nơi nào đó hoặc danh từ chỉ mức độ thành tựu học vấn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nghệ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nghệ": 詣 = lời nói (言) chạm đúng đích (旨), người có "nghệ" thuật ngôn từ, đến thăm bậc cao với lời lẽ thấu đáo, tạo nên 造詣.

Gương Hán-Việt

nghệ trong 造詣 (tạo nghệ: trình độ học thuật/nghệ thuật đạt được): đây là từ Hán-Việt phổ biến nhất dùng 詣.

Mở khoá kiến thức

Biết 詣 mở khoá: 造詣 (tạo nghệ, trình độ), 苦心孤詣 (dày công đơn độc đạt đỉnh), 詣門 (đến tận nhà thăm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

詣 silk 1
Bạch thư
詣 seal 1
Tiểu triện

詣 là chữ hình thanh: 言 (ngôn) biểu nghĩa, 旨 (chỉ) biểu âm, xác nhận bởi Thuyết Văn và học giả Trịnh Chương (2003). Nghĩa thứ nhất: đến thăm bậc trên (躬詣師門); nghĩa thứ hai: thành tựu (造詣). Một cách giải hội ý: 言+旨 = lời ngon, ít được chấp nhận hơn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在書法上造詣頗深。Tā zài shūfǎ shàng zàoyì pō shēn. thanh 1

    Ông ấy có tạo nghệ thư pháp rất sâu.

  • 弟子躬詣師門請教。Dìzǐ gōngyì shīmén qǐngjiào. thanh 4

    Học trò đích thân đến nhà thầy xin chỉ dạy.

  • 苦心孤詣,終成一代宗師。Kǔxīn gūyì, zhōng chéng yīdài zōngshī. thanh 3

    Dày công đơn độc rèn luyện, cuối cùng trở thành bậc thầy một đời.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 旨

    chứa thành phần 旨, dễ nhầm khi mới học

  • 诣

    dạng giản thể của chính chữ này

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.