Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词

Nghĩa tiếng Việt

tôi, tao

Âm Hán Việt

ngã

1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 我 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

我 là chữ tượng hình, vẽ một loại vũ khí ba lưỡi giống cây kích; không phải chữ hội ý hay hình thanh. Về sau được mượn âm dùng làm đại từ "tôi".

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để tự xưng ở ngôi thứ nhất.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Đại từ ngôi thứ nhất cơ bản. Nhiều người dùng 我们. Polite: 本人 (běn rén).

  • //tôi

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngã

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Ngã" — cầm cây vũ khí ba lưỡi (戈) tự bảo vệ chính mình; "ngã" là cái tôi, là "tôi".

Gương Hán-Việt

"ngã" trong "tự ngã" (自我), "bản ngã"

Mở khoá kiến thức

Biết 我 mở khoá "tự ngã" (自我), "ngã mạn".

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

我 oracle 1
Giáp cốt văn
我 bronze 1
Kim văn
我 silk 1
Bạch thư
我 bigseal 1
Đại triện
我 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 我 là chữ tượng hình vẽ một loại vũ khí hay công cụ giống cây đinh ba (giáp cốt văn viết 𢦐), tương tự loại trường thương ba lưỡi tìm thấy ở di chỉ khảo cổ. So với 戈 (cùng vũ khí nhưng một lưỡi). Ngay từ giáp cốt văn, chữ đã được mượn âm để chỉ đại từ "tôi". Cách giải dân gian xem nó là tay (手) cầm vũ khí (戈) để tự vệ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我是学生。wǒ shì xuéshēng. thanh 3

    Tôi là học sinh.

  • thanh 3ài thanh 4 thanh 3de thanh 5jiā. thanh 1

    Tôi yêu gia đình của tôi.

  • 我们一起去。wǒmen yìqǐ qù. thanh 3

    Chúng tôi cùng đi.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5chá. thanh 2

    Đây là trà của tôi.

  • 我是中国人Wǒ shì Zhōngguó rén thanh 3

    Tôi là người Trung Quốc

  • 我喜欢中文Wǒ xǐhuan Zhōngwén thanh 3

    Tôi thích tiếng Trung

  • 我学中文Wǒ xué Zhōngwén thanh 3

    Tôi học tiếng Trung

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng gần giống 我, chỉ khác bộ 扌bên trái

  • đều là vũ khí, 我 ba lưỡi 戈 một lưỡi

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.