Nghĩa tiếng Việt
ête
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
醚 = 酉 (Dấu, biểu nghĩa: nhóm chức oxy hóa học) + 迷 (Mê, biểu nghĩa kiêm biểu âm: mê mờ, gây mê); chữ hội ý kiêm hình thanh. Bộ 酉 gợi chất hóa học; phần 迷 vừa cho âm mí vừa gợi tính chất gây mê của ete.
Hán-Việt: mê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mê": bộ 酉 (dấu, hóa học) + 迷 (mê) — chất ete (ether) làm người mê, gây ngất — đúng như tính chất gây mê của diethyl ether trong y học.
Gương Hán-Việt
mê — trong 醚类 (mê loại) nhóm hợp chất ether
Mở khoá kiến thức
Biết 醚 mở khoá thuật ngữ hóa học: 乙醚 (diethyl ether), 甲醚 (dimethyl ether), 醚键 (liên kết ether C-O-C).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 醚 là chữ hội ý: 酉 (dấu, nhóm chức oxy hóa học) + 迷 (mê, gây mê, nhầm lẫn), chỉ tính chất gây mê của diethyl ether. Phần 迷 cũng đóng vai biểu âm (mí). Chữ được tạo ra để đặt tên hợp chất ether trong hóa học hiện đại — một nhóm hữu cơ có liên kết C-O-C.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 乙醚曾被用作外科麻醉剂。
Diethyl ether từng được dùng làm thuốc gây mê trong phẫu thuật.
- 醚类化合物含有C-O-C键。
Hợp chất ether chứa liên kết C-O-C.
- 甲基叔丁基醚是一种燃料添加剂。
Methyl tert-butyl ether (MTBE) là chất phụ gia nhiên liệu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.