Nghĩa tiếng Việt
thô lỗ, ngang ngạnh; rất, lắm
Âm Hán Việt
mán
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 25 nét
蠻 là chữ hình thanh: 䜌 (biểu âm) + 虫 (trùng, biểu nghĩa: rắn/bò sát). Bộ 虫 gợi hình ảnh các tộc người miền Nam thờ rắn, giao tiếp với bò sát; 䜌 cung cấp âm. Kim văn, tiểu triện và lục thư thông đều còn lưu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ chỉ sự thô lỗ hoặc làm phó từ đứng trước tính từ để chỉ mức độ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mán": 蠻 = rắn (虫) ở đất phương Nam, tộc "mán" rừng núi miền Nam, dùng để chỉ người dữ dội, man rợ hoặc (nói năng) rất mạnh.
Gương Hán-Việt
"mán" trong "man di" (蠻夷: dân tộc thiểu số xa xôi, cổ văn), "hoang mán" (hoang dã).
Mở khoá kiến thức
Biết 蠻 mở khoá: 蠻橫 (hung hăng ngang ngược), 蠻力 (sức mạnh thô bạo), 蠻夷 (man di: cổ văn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠻 (hình thanh): 䜌 (biểu âm) + 虫 (rắn, biểu nghĩa). Nguyên chỉ các tộc người miền Nam Trung Quốc (Nam Man): những tộc gắn liền với hình ảnh rắn và bò sát. Sau phát triển nghĩa chỉ man rợ, hung tàn, hoặc (khẩu ngữ) rất/lắm. Kim văn còn lưu hình dạng gốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他做事太蠻橫,不講道理。
Anh ta làm việc quá hung hăng ngang ngược, không biết lý lẽ.
- 蠻力解決不了所有問題。
Sức mạnh thô bạo không giải quyết được mọi vấn đề.
- 古時稱南方民族為南蠻。
Thời xưa gọi các dân tộc phương Nam là Nam Man.
- 這件事蠻有意思的。
Chuyện này khá thú vị đấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.