Nghĩa tiếng Việt
(xem: giang ly 江蘺,江蓠); bờ rào (như: ly 籬,篱)
Âm Hán Việt
li
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 13 nét
蓠 (dạng cổ 蘺) gồm bộ 艸 (thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) và phần biểu âm. Cấu trúc hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong tên gọi các loại thực vật hoặc chỉ bờ rào.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: li
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ly": cây 蓠 mang bộ 艸 (cỏ), loại cây thơm "ly" kỳ trong thơ Khuất Nguyên, mọc bờ sông như bờ "ly" (hàng rào).
Gương Hán-Việt
ly trong "ly biệt": cây 蓠 mọc ở bờ sông, gợi cảnh chia ly trong thơ Sở từ.
Mở khoá kiến thức
Biết 蓠 giúp đọc thơ Khuất Nguyên (Sở từ) và nhận diện tên thực vật cổ điển trong văn học Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 蓠 (dạng cổ 蘺) được Thuyết Văn ghi: 楚謂之蘺 (người Sở gọi là 蘺). Chỉ cây Angelica dahurica (bạch chỉ) hoặc dùng trong 江蘺 (tên loài tảo biển). Nghĩa cổ và dẫn văn Thuyết Văn. Chưa có phân tích ngữ nguyên hình học.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蓠草生於水邊,香氣四溢。
Cỏ 蓠 mọc ven nước, hương thơm toả ra bốn phía.
- 蓠與茝同是楚辭中的香草。
蓠 và 茝 đều là cỏ thơm trong Sở từ.
- 蓠與茝同指白芷,方言各異。
蓠 và 茝 cùng chỉ cây bạch chỉ, khác nhau theo phương ngữ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.