Nghĩa tiếng Việt
Yi
Âm Hán Việt
lam
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Thường xuất hiện trong từ ghép để chỉ trang phục rách rưới hoặc cũ nát.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lam
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lam": bộ 糸 gợi sợi vải, lam lũ, vải tơi tả như người nghèo khổ lam lũ.
Gương Hán-Việt
lam trong 繿縷 (lam lũ): vải rách tả tơi; liên hệ từ 'lam lũ' trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 繿 mở khoá nhóm từ bộ 糸 chỉ vải rách, quần áo tơi tả trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
繿 thuộc bộ 糸 (sợi), mang nghĩa vải rách, quần áo tơi tả. Âm Hán-Việt 'lam' xuất phát từ Trung cổ âm.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 乞丐身着繿褸,沿街乞讨。
Người ăn mày mặc áo rách tơi tả 繿褸, đi ăn xin dọc phố.
- 繿是形容破旧衣物的古字。
繿 là chữ cổ chỉ quần áo rách tơi tả.
- 战乱后,难民衣衫繿褛。
Sau chiến loạn, người tị nạn quần áo rách tơi tả.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.