Nghĩa tiếng Việt
Lài
Âm Hán Việt
lai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
萊 có bộ 艸 (thảo, cỏ/thực vật). Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích đầy đủ trong Wiktionary. Bộ 艸 biểu nghĩa. Nghĩa: rau chua me đất (goosefoot), cỏ dại, ruộng bỏ hoang.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ các loại cỏ hoang hoặc tính từ chỉ đất đai chưa khai phá.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lai": cây cỏ (艸) về nhà (lai = về/đến) — rau lai là thứ tự nhiên mọc dại không cần trồng, tự đến.
Gương Hán-Việt
"lai" trong: lai lịch, bồng lai, lai vãng; tên người họ Lê/Lai.
Mở khoá kiến thức
Biết 萊/lai giúp đọc tên địa danh cổ và thơ điền viên: Bồng Lai (仙境).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận âm đọc và nghĩa: goosefoot (cây chua me đất/rau ngót dại); cỏ dại; ruộng hoang bỏ không; cũng là tên một nước cổ đại (Lai, vùng lịch sử). Bộ 艸 biểu nghĩa. Chưa có giải thích nguồn gốc hình thành chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 田野里長滿了萊草,無人打理。
Cánh đồng mọc đầy cỏ dại, không ai chăm sóc.
- 蓬萊是中国神话中的仙境。
Bồng Lai là tiên cảnh trong thần thoại Trung Hoa.
- 萊是古代齊魯一带的历史地名。
Lai là địa danh lịch sử vùng Tề-Lỗ thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.