Nghĩa tiếng Việt
ngọc (hạt ngọc không tròn); dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn
Âm Hán Việt
ki
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 玉
- Số nét
- 6 nét
玑 = 王/玉 (Vương/Ngọc, biểu nghĩa: ngọc) + 几 (Cơ, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 玉 cho biết nghĩa liên quan đến ngọc, phần 几 cho âm đọc jī.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ thường xuất hiện trong các từ ghép cổ chỉ các loại ngọc quý hoặc dụng cụ quan sát thiên văn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ki
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ky": viên ngọc (王) chưa tròn — như cái bàn cắt (几) chưa đánh bóng xong.
Gương Hán-Việt
璇璣 (huyền ky) — dụng cụ thiên văn cổ; 珠璣 (châu ky) — châu ngọc
Mở khoá kiến thức
Biết 玑 mở khoá các từ chỉ ngọc quý và thiên văn học cổ đại Trung Hoa như 璇璣圖, 珠璣.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, dạng đầy đủ là 璣: hội ý hình thanh gồm 玉 (ngọc, biểu nghĩa) và 幾 (biểu âm). Nghĩa gốc là hạt ngọc không hoàn toàn tròn; về sau dùng chỉ dụng cụ thiên văn cổ đại (hỗn thiên cầu). Trong tiếng Việt, 璣/玑 được phiên là 'ky'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她的话字字珠玑。
Lời cô ấy nói câu nào cũng như châu ngọc.
- 博物馆里展示了古代的璇玑。
Bảo tàng trưng bày dụng cụ thiên văn cổ đại.
- 这颗玑珠形状不规则。
Hạt ngọc này có hình dạng không đều.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.