Nghĩa tiếng Việt
men rượu
Âm Hán Việt
khúc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 麥
- Số nét
- 15 nét
麹 = 麥 (Mạch, biểu nghĩa: lúa mì/ngũ cốc) + 匊 (Cúc, biểu âm); chữ hình thanh (psc). Bộ 麥 chỉ ngũ cốc, 匊 cho âm. Chỉ men rượu (yeast) dùng trong ủ rượu từ ngũ cốc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ để chỉ các loại men dùng trong chế biến rượu hoặc thực phẩm lên men.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khúc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khúc": Mạch (麥 — lúa mì) + cúc (匊) — ngũ cốc lên men "khúc" khuỷu qua quá trình phát tán men, tạo ra rượu thơm.
Gương Hán-Việt
khúc trong 麹糵 (khúc nghê — men rượu), 麹蘗 (men ngũ cốc).
Mở khoá kiến thức
Biết 麹/khúc giúp đọc các công thức ủ rượu cổ truyền và tài liệu ẩm thực/y học về men vi sinh.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
麹 (qū): chữ hình thanh, gồm 麥 (lúa mì/ngũ cốc, biểu nghĩa) và 匊 (Cúc, biểu âm). Chỉ men rượu (yeast, leaven) — ngũ cốc (麥) lên men để tạo ra rượu. Tiểu triện ghi nhận dạng chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 酿酒需要用到麹。
Ủ rượu cần dùng đến men (麹).
- 麹是发酵过程的关键。
Men rượu là chìa khóa của quá trình lên men.
- 日本清酒也使用麹来酿造。
Rượu sake Nhật Bản cũng dùng men 麹 để ủ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.