Nghĩa tiếng Việt
như thế (tiếng dùng làm trợ ngữ)
Âm Hán Việt
hử, hổ, hứa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 11 nét
許 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 午 (Ngọ, biểu âm); chữ hình thanh — bộ 言 chỉ lời nói, lời hứa, 午 cho âm xǔ.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ biểu thị sự đồng ý, cho phép hoặc làm phó từ chỉ sự ước lượng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: hử, hổ, hứa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hứa": Lời (言) nói ra vào giờ Ngọ (午) — lời HỨA (許) hẹn chính thức, lời cho phép.
Gương Hán-Việt
hứa hẹn, cho phép, hứa hôn
Mở khoá kiến thức
Biết 許 mở khoá: 許多 (nhiều), 也許 (có lẽ), 允許 (cho phép), 許可 (giấy phép).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 許 là chữ hình thanh: 言 (lời nói) biểu nghĩa, 午 biểu âm. Nguyên nghĩa là nói lên lời cho phép, đồng ý — hứa hẹn, chấp thuận bằng lời.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老師允許我們提前離開。
Thầy giáo cho phép chúng tôi ra về sớm.
- 也許明天會下雨。
Có lẽ ngày mai sẽ có mưa.
- 許多學生喜歡學漢語。
Nhiều học sinh thích học tiếng Trung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.