Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huì
匯/彙/滙

Nghĩa tiếng Việt

loài, loại; phân loại; tập hợp, thu thập

Âm Hán Việt

hối

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 汇 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

汇 là dạng giản thể của 匯 (và 滙) — hội ý: 氵 (nước) + 匚 (khung mở) — dòng nước chảy vào trong khung, gợi nghĩa 'hợp lưu, tụ tập'. Trong phồn thể 匯 còn có thêm 隹 (chim) chỉ tập hợp như đàn chim.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ chỉ hành động quy tụ, gom lại hoặc chuyển tiền qua ngân hàng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /huì/hợp lưu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hối

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hối": 氵 (nước) chảy vào 匚 (khung) — nhiều dòng nước hợp về một chỗ, đúng nghĩa 'hợp lưu, chuyển tiền, từ vựng tập hợp' trong 汇款, 汇率, 词汇, 汇集.

Gương Hán-Việt

'hối' trong 'hối phiếu', 'hối đoái', 'ngoại hối'

Mở khoá kiến thức

Nắm 汇 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 汇, 汇率, 汇报, 词汇, 外汇, 汇款, 汇合, 汇聚, 汇集.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

汇 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 汇 là giản thể của 匯/滙. Phồn 匯 là hội ý gồm 匚 (khung mở/hộp), 氵 (nước) và 隹 (chim) — dòng nước hoặc đàn chim tụ về trong khung, gợi nghĩa 'hợp lưu, tập hợp'. Giản thể 汇 lược chỉ còn 氵+匚 nhưng giữ nguyên nghĩa 'tụ hợp, dòng chảy hợp lại'. Tiếng Trung hiện đại dùng cho 'hợp lưu, chuyển tiền' (汇款) và 'từ vựng' (词汇).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5huì thanh 4 thanh 4shì thanh 4duō thanh 1shao? thanh 5?

    Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?

  • thanh 3yào thanh 4huì thanh 4kuǎn thanh 3gěi thanh 3jiā thanh 1lǐ. thanh 3

    Tôi cần chuyển tiền về nhà.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 2huì thanh 4liàng thanh 4hěn thanh 3dà. thanh 4

    Vốn từ vựng của cô ấy rất lớn.

  • liǎng thanh 3tiáo thanh 2 thanh 2zài thanh 4zhè thanh 4 thanh 3huì thanh 4hé. thanh 2

    Hai con sông hợp lưu tại đây.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 氵, tự dạng tổng thể đơn giản, dễ nhầm

  • cùng bộ 氵, tự dạng tương tự (3 nét)

  • đồng âm huì, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.