Nghĩa tiếng Việt
tê dại
Âm Hán Việt
hoán
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 疒
- Số nét
- 12 nét
痪 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh tật) + 奂 (Hoán, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 疒 chỉ loại bệnh; 奂 gợi âm huàn. Chữ giản thể của 瘓.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ khác làm danh từ chỉ bệnh bại liệt hoặc tính từ chỉ trạng thái mất cảm giác.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hoán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoán": bệnh (疒) tấn công khắp người — hoán đổi sức sống thành tê liệt.
Gương Hán-Việt
痪 không dùng độc lập; thường thấy trong 瘫痪 (thán hoán = liệt).
Mở khoá kiến thức
Biết 痪 (hoán) giúp đọc ngay 瘫痪 — từ y tế quan trọng: liệt, tê bại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
痪 là dạng giản thể của 瘓. Wiktionary ghi nhận 瘓 = 疒 (biểu nghĩa: bệnh) + 奐 (biểu âm); chữ hình thanh. 痪 chỉ xuất hiện trong 瘫痪 (liệt, tê bại). Nguyên nghĩa chỉ trạng thái tê liệt các chi do bệnh thần kinh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他在车祸后瘫痪了。
Anh ấy bị liệt sau tai nạn giao thông.
- 交通系统完全瘫痪了。
Hệ thống giao thông hoàn toàn tê liệt.
- 他的右腿已经瘫痪多年。
Chân phải của anh ấy đã bị liệt nhiều năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.