Nghĩa tiếng Việt
(một thứ đá đỏ)
Âm Hán Việt
hoạch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 隹
- Số nét
- 17 nét
雘 dùng bộ 隹 (chuy — chim nhỏ, đuôi ngắn) làm thành tố. Wiktionary ghi nghĩa là sắc tố đỏ nhưng không phân tích hình chữ. Âm Hán-Việt tái lập là *hoắc* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *wɑk). Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ một loại khoáng vật màu đỏ thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hoạch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoắc": đá đỏ quý (雘 hoắc) — sắc tố đỏ chiết xuất từ khoáng vật dùng trong tranh vẽ cung đình.
Gương Hán-Việt
hoắc trong 丹雘 (đan hoắc — sắc tố đỏ quý)
Mở khoá kiến thức
Biết 雘 (hoắc) giúp nhận từ 丹雘 trong văn học cổ chỉ màu son đỏ quý.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
雘 theo Wiktionary có âm Trung cổ *wɑk (hoặc *ʔwɑk), nghĩa là đá màu đỏ, sắc tố đỏ dùng trong tranh vẽ và trang trí cổ. Bộ 隹 không có liên hệ rõ ràng với nghĩa này. Chưa có hình ảnh hình chữ cổ. Chưa có nguồn học thuật phân tích chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 雘是一种红色矿物颜料。
雘 là một loại sắc tố khoáng vật màu đỏ.
- 丹雘是古代珍贵的朱红色。
丹雘 là màu son đỏ quý thời cổ đại.
- 古代画家用雘来涂绘宫殿。
Họa sĩ cổ đại dùng 雘 để vẽ cung điện.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.