Nghĩa tiếng Việt
phúc lớn, trường thọ
Âm Hán Việt
hỗ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 14 nét
嘏 = 古 (Cổ, biểu nghĩa: xưa cũ, trường tồn) + 叚 (biểu âm); chữ hình thanh. Phần 古 chỉ tính trường thọ bền lâu, phần 叚 cho âm gần với gǔ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ phúc lành lớn hoặc làm tính từ chúc tụng sự trường thọ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hỗ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hỗ": Xưa cũ (古) mà vẫn trường tồn, phúc 嘏 là thứ phúc lớn, lâu bền như trời đất.
Gương Hán-Việt
hỗ (嘏: phúc lớn, trường thọ)
Mở khoá kiến thức
Biết 嘏 mở khoá ngôn ngữ tế lễ cổ đại Trung Hoa, đặc biệt trong các bài chúc tụng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 古 (cổ) biểu nghĩa gợi ý trường thọ, lâu dài; 叚 biểu âm. 嘏 mang nghĩa phúc lành lớn, trường thọ, hạnh phúc dài lâu: thường dùng trong văn tế lễ cổ đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 先祖降嘏于尔,寿考维祺。
Tổ tiên ban phúc lớn cho ngươi, sống lâu bình an.
- 嘏辞是古代祭礼中的祝词。
Hỗ từ là lời chúc tụng trong lễ tế cổ đại.
- 祈求嘏福,国泰民安。
Cầu mong phúc lớn, đất nước thái bình dân an.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.