Nghĩa tiếng Việt
xốc lên, nhấc lên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
掀 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 欣 (Hân, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 扌 chỉ hành động dùng tay nhấc lên, 欣 (hân) cho âm xiān.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiān/nhấc lên
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: hiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hiên": bàn tay (扌) vui mừng (欣) nhấc lên tấm màn — 掀 là nhấc lên, lật lên; 掀起 là nổi lên (làn sóng, phong trào).
Gương Hán-Việt
Hiên xuất hiện trong 掀起 (hiên khởi – nâng lên, dấy lên), 掀开 (hiên khai – lật mở).
Mở khoá kiến thức
Biết 掀 mở khoá: 掀起 (dấy lên, nổi lên), 掀翻 (lật đổ), 掀开 (mở ra, lật lên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 掀 là chữ hình thanh: bộ 手 (thủ – tay, viết tắt thành 扌) biểu nghĩa hành động dùng tay nhấc lên, lật lên; bộ 欣 (hân) biểu âm. Nghĩa gốc là nhấc lên, lật lên (rèm cửa, vật che phủ); mở rộng sang nghĩa lật đổ, khuấy động. Tiểu triện được lưu tại hanziyuan.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他掀起门帘走了进来。
Anh ta vén rèm cửa bước vào.
- 这首歌在网上掀起了一股热潮。
Bài hát này đã dấy lên một làn sóng sốt trên mạng.
- 风掀翻了桌上的纸。
Gió thổi lật tung những tờ giấy trên bàn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.