Từ vựng tiếng Trung
háo

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ20 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

籇 thuộc bộ 竹 (Trúc). Thành phần nội bộ không được ghi nhận trong CHISE hay Wiktionary. Chưa xác định hình thanh hay hội ý.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hào

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hào": bộ 竹 (trúc) — 籇 là chữ cực hiếm thuộc nhóm đồ vật hoặc nhạc cụ bằng tre trong cổ văn.

Gương Hán-Việt

Chưa tìm thấy từ Hán-Việt thông dụng chứa 籇 trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Chữ 籇 gặp chủ yếu trong từ điển chuyên khảo chữ Hán cổ; ít dùng trong văn bản thực tế.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 籇 thuộc bộ 竹. Không có nguồn Wiktionary hay dạng giáp cốt/kim văn. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật xác nhận.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 籇為竹部罕見字。hào wéi zhú bù hǎnjiàn zì. thanh 4

    籇 là chữ hiếm thuộc bộ 竹.

  • 古籍中偶見籇字。gǔjí zhōng ǒu jiàn hào zì. thanh 3

    Trong sách cổ đôi khi gặp chữ 籇.

  • 學者研究籇之本義。xuézhě yánjiū hào zhī běnyì. thanh 2

    Học giả nghiên cứu nghĩa gốc của chữ 籇.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 竹, đều là chữ hiếm khó phân biệt

  • cùng âm hǎo/hào, dễ nhầm khi tra phiên âm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.