Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhè蔗

Nghĩa tiếng Việt

cây mía

Âm Hán Việt

giá

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蔗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
14 nét
艹
biểu nghĩacây cỏ
庶
thứbiểu âmthứ dân, nhiều

蔗 = 艹 (biểu nghĩa: cây cỏ) + 庶 (Thứ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 chỉ đây là thực vật, 庶 cho âm zhè.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ cây mía, thường kết hợp với các từ khác để chỉ sản phẩm từ mía.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giá

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giá" (mía): cây cỏ (艹) + thứ (庶: thứ dân đông đúc), mía (蔗) là cây của người thường, ngọt ngào mà bình dị.

Gương Hán-Việt

giá: 蔗 xuất hiện trong 甘蔗 (cam giá: cây mía), 蔗糖 (giá đường: đường mía)

Mở khoá kiến thức

Biết 蔗 mở khoá: 甘蔗 (cây mía), 蔗糖 (đường mía), 蔗汁 (nước mía).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蔗 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh: bộ 艹 (cây cỏ) biểu nghĩa, 庶 biểu âm. Nghĩa là cây mía (蔗糖: đường mía). Dạng tiểu triện còn được lưu. Không có dạng giáp cốt: đây là chữ tạo muộn để ghi tên loài cây.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 甘蔗是制造蔗糖的原料。Gānzhè shì zhìzào zhètáng de yuánliào. thanh 1

    Cây mía là nguyên liệu làm đường mía.

  • 我们在路边买了一杯蔗汁。Wǒmen zài lùbiān mǎile yī bēi zhèzhī. thanh 3

    Chúng tôi mua một ly nước mía ven đường.

  • 南方农民大量种植甘蔗。Nánfāng nóngmín dàliàng zhòngzhí gānzhè. thanh 2

    Nông dân miền Nam trồng nhiều mía.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 庶

    庶 là bộ phận biểu âm của 蔗; dùng độc lập nghĩa là thứ dân, đông đúc

  • 这

    đồng âm zhè, nghĩa là này, đây; hình tự hoàn toàn khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.