Nghĩa tiếng Việt
mặt trời; dương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
阳 (phồn thể 陽) = 阝 (Phụ, gò đất) + 日 (Nhật, mặt trời); chữ hội ý — sườn đồi phía có nắng chiếu, đó là 'phía dương'. Bản giản thể rút gọn 昜 thành 日.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: dương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dương": bên gò đất 阝 có mặt trời 日 chiếu — đó là phía dương, là ánh nắng, là dương trong âm-dương.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'thái dương', 'âm dương', 'dương lịch', 'mặt dương' (面阳).
Mở khoá kiến thức
Biết 阳 mở khoá hệ từ Hán-Việt về mặt trời và triết lý âm-dương: thái dương, âm dương, dương lịch, dương khí.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 陽 (giản thể 阳) là chữ hình thanh-hội ý: bộ 阝 (gò đất) cho nghĩa địa hình, 昜 (giản thể 日) cho âm và gợi ý 'mặt trời chiếu'. Nghĩa gốc 'sườn núi phía nam có nắng' (đối lập với 阴 'phía bắc khuất nắng'), mở rộng thành 'mặt trời, ánh sáng, dương (đối với âm)'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 今天太阳很大。
Hôm nay mặt trời rất to.
- 阳光很好。
Ánh nắng rất đẹp.
- 他住在洛阳。
Anh ấy sống ở Lạc Dương.
- 阳台上有花。
Trên ban công có hoa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.