Nghĩa tiếng Việt
ánh sáng của ngọc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
瑜 = 王(Vương — bộ 玉, biểu nghĩa: ngọc) + 俞 (Du, biểu âm: âm yú). Chữ hình thanh. Wiktionary: {{Han compound|玉|俞|ls=psc|t1=jade|c1=s|c2=p}}. Nghĩa: ngọc sáng đẹp, ánh sáng của ngọc; ẩn dụ: đức hạnh tốt.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt "du": 王/玉 (ngọc) + 俞 (du, âm yú) — viên ngọc sáng trong, không tì vết — như trong câu 瑕不掩瑜 (khuyết điểm không che được ưu điểm).
Gương Hán-Việt
du trong 'du già' (瑜伽 — yoga) và tên Chu Du (周瑜)
Mở khoá kiến thức
Biết 瑜 (du) mở khoá: 瑜伽 (yoga), 瑕不掩瑜 (ưu điểm lấn át khuyết điểm), 周瑜 (tên riêng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 玉 (ngọc, biểu nghĩa) + 俞 (du, biểu âm). Wiktionary xác nhận. Tiểu triện và Lục thư thông còn hình ảnh. Nghĩa gốc: ngọc quý, ánh sáng ngọc. Mở rộng: phẩm chất tốt đẹp (như ngọc sáng). Nổi tiếng qua tên Chu Du (周瑜), danh tướng Tam Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 周瑜是三国时期著名的军事家。
Chu Du là nhà quân sự nổi tiếng thời Tam Quốc.
- 她每天坚持练习瑜伽。
Cô ấy kiên trì tập yoga mỗi ngày.
- 瑕不掩瑜,他仍然是优秀的员工。
Ưu điểm lấn át khuyết điểm, anh ấy vẫn là nhân viên xuất sắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.