Nghĩa tiếng Việt
lá
Âm Hán Việt
diệp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 12 nét
葉 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: thực vật) + 枼 (biểu âm, hình ảnh gốc của lá cây). Chữ hình thanh: 枼 vốn là tranh tượng hình cho lá cây; bộ 艸 được thêm vào sau để phân biệt với các chữ khác.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ lá cây hoặc làm lượng từ cho những vật mỏng dẹt như lá, thuyền.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: diệp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diệp": bộ 艸 (tháu: thực vật) và 枼 (biểu âm cho lá), tổ hợp tạo ra hình ảnh chiếc lá cây.
Gương Hán-Việt
"diệp" xuất hiện trong "lá" tiếng Việt; các từ Hán-Việt: 葉 trong 葉綠素 (diệp lục tố: chất diệp lục).
Mở khoá kiến thức
Biết 葉 mở khoá: 葉綠素 (diệp lục tố), 落葉 (lạc diệp: lá rụng), 葉子 (yèzi: lá cây).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
枼 (cũng đọc yè) là hình ảnh tượng hình gốc cho từ 'lá cây'. Bộ 艸 (thực vật) được thêm vào sau để tạo ra 葉, phân biệt với các nghĩa khác của 枼. Chữ xuất hiện trong kim văn và tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 秋天樹上的葉子變黃了。
Mùa thu lá cây trên cành chuyển vàng.
- 這片葉子很大。
Chiếc lá này rất to.
- 落葉滿地都是。
Lá rụng đầy mặt đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.