Nghĩa tiếng Việt
cái đĩa
Âm Hán Việt
điệp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 14 nét
碟 = 石(Thạch, biểu nghĩa: vật cứng dẹt) + 枼 (biểu âm). Chữ hình thanh. Gợi ý vật phẳng, dẹt như đĩa đá. Wiktionary chỉ có {{Han etym}} không có phân tích cụ thể.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ cái đĩa hoặc làm lượng từ cho các món ăn đựng trong đĩa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: điệp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điệp": bộ 石 (đá cứng) + phần âm 枼 (lá mỏng) — cái đĩa phẳng, cứng như đá, mỏng như lá.
Gương Hán-Việt
điệp trong 'quang điệp' (光碟 — đĩa CD)
Mở khoá kiến thức
Biết 碟 (điệp) mở khoá: 光碟 (đĩa quang), 碟片 (đĩa nhạc/phim), 飞碟 (đĩa bay).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh, bộ 石 (thạch) biểu nghĩa chỉ vật cứng dẹt, phần 枼 biểu âm. Wiktionary không cung cấp phân tích nguồn gốc chi tiết cho chữ này. Từ cấu trúc suy: đĩa dẹt làm từ vật liệu cứng. Chưa có nguồn học thuật đủ chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 桌上放着一个小碟子。
Trên bàn có một cái đĩa nhỏ.
- 他买了一张新的光碟。
Anh ấy mua một đĩa CD mới.
- 这个碟子是瓷做的。
Cái đĩa này làm bằng sứ.
- 给我一个干净的碟子。
- 他收集了很多音乐碟。
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.