Nghĩa tiếng Việt
nghệ; như "tài nghệ" (gdhn)
Âm Hán Việt
nghệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 25 nét
讛 thuộc bộ 言 (ngôn). Âm yì gợi 易/義 làm âm phần.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ hành động nói mớ khi ngủ hoặc danh từ chỉ tài nghệ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nghệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dịch": chữ hiếm bộ 言: dễ dàng, biến đổi).
Gương Hán-Việt
dịch: không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 讛 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 言.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 言, âm yì.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 讛是極罕見的漢字。
讛 là chữ Hán cực hiếm gặp.
- 讛見於古籍文獻中。
讛 xuất hiện trong tài liệu cổ điển.
- 讛在現代漢語中幾乎廢棄不用。
讛 gần như đã bị bỏ không dùng trong tiếng Hán hiện đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.