Nghĩa tiếng Việt
húc nhau
Âm Hán Việt
để
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 角
- Số nét
- 12 nét
觝 thuộc bộ 角 (giác — sừng, góc). Wiktionary ghi đây là dạng khác của 牴 (để — húc đầu, va chạm, xung đột). Nghĩa: húc bằng sừng, va đập, đối địch.
Loại từ & cách dùng
Làm động từ chỉ hành động dùng sừng húc nhau hoặc chống cự, đụng chạm.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: để
Mẹo nhớ
Hán-Việt "để": bộ 角 (sừng) → dùng sừng để húc — đối để, kháng cự, không nhượng bộ.
Gương Hán-Việt
để trong "đối để" (đối kháng), "để xúc" (húc va chạm)
Mở khoá kiến thức
Biết 觝 giúp hiểu từ nguyên 牴觸 (để xúc — mâu thuẫn nhau) trong văn bản pháp luật và triết học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 觝 là dạng thay thế (alt form) của 牴 (để — húc đầu vào, va chạm, xung đột). Thuộc bộ 角 (giác — sừng). Nghĩa gốc là húc bằng sừng, mở rộng thành va chạm, mâu thuẫn, kháng cự. Chưa có phân tích chi tiết thêm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 觝触是指两者相互冲突或矛盾。
觝觸 chỉ sự xung đột hoặc mâu thuẫn lẫn nhau.
- 觝字是牴的异体字。
觝 là dị thể tự của 牴.
- 古代角力中有觝的动作。
Trong đấu vật cổ đại có động tác 觝 (húc, va đập).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.