Nghĩa tiếng Việt
khóc lóc; hót (chim)
Âm Hán Việt
đề
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 12 nét
啼 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 帝 (Đế, biểu âm). Chữ hình thanh — bộ khẩu cho biết liên quan đến âm thanh; 帝 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành động khóc hoặc tiếng kêu, tiếng hót của chim muông.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đề
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đề": miệng (口) mở to như đế vương (帝) ban lệnh — tiếng khóc vang vọng, tiếng chim hót thanh.
Gương Hán-Việt
"đề" trong "khốc đề" (khóc lóc), "đề minh" (chim hót), "yên đề" (tiếng chim trong thơ cổ).
Mở khoá kiến thức
Biết 啼 mở khoá: 啼哭 (khóc lóc), 啼叫 (kêu, hót), 啼鸣 (chim hót), 猿啼 (tiếng vượn kêu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 啼 là chữ hình thanh: 口 (khẩu — biểu nghĩa, miệng) + 帝 (đế — biểu âm). Nghĩa gốc: tiếng khóc, tiếng hót (chim). Mở rộng: cất tiếng kêu (động vật).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 婴儿不停地啼哭,让妈妈很担心。
Em bé khóc không ngừng khiến mẹ rất lo lắng.
- 清晨,鸟儿在树上啼鸣。
Sáng sớm, chim hót trên cây.
- 月落乌啼霜满天。
Trăng lặn quạ kêu sương đầy trời (thơ Trương Kế).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.