Nghĩa tiếng Việt
mê mải, đắm đuối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
躭 là chữ hình thanh (psc): 身 (thân, biểu nghĩa: thân thể) + 冘 (đem, biểu âm). Wiktionary ghi rõ ls=psc, c1=s (身 biểu nghĩa), c2=p (冘 biểu âm). Đây là dạng cổ của 耽 (đam mê, chìm đắm).
Hán-Việt: đam
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đam": 身 (thân) + 冘 (đi) — toàn thân đắm chìm trong đam mê, không thể rời bước.
Gương Hán-Việt
đam trong 耽/躭 — đam mê, chìm đắm; liên hệ 'đam mê' trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 躭/耽 mở khoá từ 耽誤 (đam ngộ — chậm trễ), 耽溺 (đam nịch — đắm chìm) trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
躭 = 身 (thân, biểu nghĩa) + 冘 (đem, biểu âm). Chữ hình thanh theo Wiktionary (ls=psc). 躭 là dạng cổ/dị thể của 耽, nghĩa là đắm chìm, mê đắm, trì hoãn. Âm Hán-Việt 'đam' từ Trung cổ âm *tɑm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 躭是耽的异体字,意为沉溺。
躭 là dị thể của 耽, nghĩa là đắm chìm.
- 古人以躭形容沉迷于酒色。
Người xưa dùng 躭 chỉ sự đắm chìm vào tửu sắc.
- 躭字以身为义符,以冘为声符。
Chữ 躭 lấy 身 làm biểu nghĩa, 冘 làm biểu âm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.