Nghĩa tiếng Việt
鐖
Âm Hán Việt
cơ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 20 nét
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loại mũi tên có móc ngược hoặc bộ phận cò máy bằng kim loại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cơ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cơ": bộ 金 (kim loại) âm cơ, chữ cực hiếm, liên hệ 機 (cơ: máy móc, cơ chế).
Gương Hán-Việt
cơ: liên hệ 機 (cơ: cơ chế, máy), 幾 (cơ: mấy, gần).
Mở khoá kiến thức
鐖 là chữ cô lập; nhận bộ 金 giúp nhóm kim khí phức tạp.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鐖 có âm jī/qí, bộ 金.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鐖字見於古代字書中。
Chữ 鐖 xuất hiện trong tự thư cổ.
- 鐖屬罕見漢字之列。
鐖 là chữ Hán rất hiếm gặp.
- 學者尚未確定鐖字含義。
Học giả chưa xác định được nghĩa 鐖.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.