Nghĩa tiếng Việt
xương sống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
椎 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ) + 隹 (Chuy, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary giải thích: bộ 木 biểu nghĩa vật dụng làm bằng gỗ để đập (búa/chày), 隹 cho âm. Chữ có hai nghĩa chính: búa gỗ và đốt sống cột sống.
Hán-Việt: chuy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chuỳ": khúc gỗ (木) hình con chim (隹) — cái chày gỗ; hiện đại dùng trong 颈椎 (đốt sống cổ) vì đốt sống tròn như đầu chày.
Gương Hán-Việt
Chuỳ xuất hiện trong 颈椎 (cảnh chuy – đốt sống cổ), 脊椎 (tích chuy – cột sống).
Mở khoá kiến thức
Biết 椎 mở khoá từ y học: 颈椎 (đốt sống cổ), 腰椎 (đốt sống lưng), 脊椎 (cột sống).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 椎 là chữ hình thanh: bộ 木 (mộc – gỗ) biểu nghĩa một khúc gỗ dùng để đập, đó là "búa" hoặc "chày"; bộ 隹 (chuy – chim đuôi ngắn) biểu âm. Theo Wiktionary (dẫn Digital Shinjigen 2017): chữ biểu đạt ý một mảnh gỗ dùng để đập vỡ. Nghĩa y khoa "đốt sống" phát triển muộn hơn. Tiểu triện được lưu tại hanziyuan.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他因为颈椎病去看医生。
Anh ấy đi khám bác sĩ vì bệnh đốt sống cổ.
- 长时间低头看手机容易导致颈椎问题。
Cúi đầu nhìn điện thoại lâu dễ gây vấn đề đốt sống cổ.
- 脊椎是人体的重要支撑结构。
Cột sống là cấu trúc chống đỡ quan trọng của cơ thể.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.