Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

tách

Âm Hán Việt

chén

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 盞 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

盞 = 戔 (Tiên, biểu âm) + 皿 (Mãnh, biểu nghĩa: đồ đựng). Chữ hình thanh: 皿 chỉ ý nghĩa (chén bát), 戔 cho âm zhǎn/chén.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm lượng từ cho đèn hoặc các loại đồ uống đựng trong chén, tách.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chén

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chén": 皿 (đồ đựng) + 戔 (nhỏ) — chiếc chén nhỏ xinh đựng rượu hay dầu đèn.

Gương Hán-Việt

chén — tiếng Việt "chén" mượn từ âm Hán-Việt này, chỉ đồ uống nhỏ

Mở khoá kiến thức

Biết 盞 mở khoá từ 茶盞 (chén trà), 燈盞 (đèn chén), và nhóm chữ bộ 皿 chỉ đồ đựng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

盞 liushutong 1
Lục thư thông

盞 là chữ hình thanh (psc) theo Wiktionary: 戔 (tiên) biểu âm, 皿 (mãnh — đồ đựng) biểu nghĩa. Nghĩa: tách nhỏ, chén nhỏ; cũng dùng làm lượng từ cho đèn. Có hình Lục thư thông trong kho ảnh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • fèng thanh 4shàng thanh 4 thanh 1zhǎn thanh 3qīng thanh 1chá, thanh 2qǐng thanh 3màn thanh 4yòng. thanh 4

    Kính dâng một chén trà, mời thưởng thức từ từ.

  • 燈盞里的油快燃尽了。dēngzhǎn lǐ de yóu kuài rán jìn le. thanh 1

    Dầu trong đèn chén sắp cạn hết rồi.

  • 她端着一盞酒,向宾客致意。tā duānzhe yī zhǎn jiǔ, xiàng bīnkè zhìyì. thanh 1

    Cô ấy bưng một chén rượu, chào mời khách.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng giản thể của 盞, cùng nghĩa

  • bộ gốc, chỉ đồ đựng nói chung

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.