Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
pú纀

Nghĩa tiếng Việt

buộc; như "trói buộc" (vhn) bọc; như "đùm bọc" (btcn) bộc (btcn) vóc; như "gấm vóc" (gdhn)

Âm Hán Việt

bộc

1 chữ20 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
20 nét
糸
mịchbiểu nghĩasợi, dây
僕
bộcbiểu âmngười hầu (cho âm bộc)

纀 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi/dây) + 僕 (Bộc, biểu âm). Chữ hình thanh: phần 糸 chỉ vật liệu dây/sợi, phần 僕 cho âm bộc → đọc là buộc trong Nôm. Đây là chữ Nôm: chữ Hán viết để ghi tiếng Việt, biểu âm 僕 (bộc) → buộc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ khăn mũ hoặc động từ chỉ sự bao bọc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bộc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "buộc": 糸 (dây) + 僕 (bộc → buộc âm Nôm), chữ Nôm chỉ hành động buộc dây, đơn giản và trực tiếp.

Gương Hán-Việt

buộc trong "trói buộc", "buộc dây", "đùm bọc"

Mở khoá kiến thức

Biết 纀 (buộc/bọc) giúp đọc văn bản Nôm cổ và nhận biết cách cấu tạo chữ Nôm hình thanh.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

(Nôm) ghi rõ: 纀 = 糸 (biểu nghĩa: sợi) + 僕 (biểu âm: bộc → buộc), chữ hình thanh, dùng trong văn bản chữ Nôm. Các âm Nôm: bọc (bundle/bag), buộc (to tie), vóc (brocade). Đây là chữ thuần Việt-ghi-âm, sáng tạo riêng cho tiếng Việt. Xem thêm 𦄾: biến thể rút gọn của 纀.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 纀绳以系舟,防其漂流。Pú shéng yǐ xì zhōu, fáng qí piāoliú. thanh 2

    Buộc dây để giữ thuyền, ngăn không cho trôi đi.

  • 纀为越南喃字,意为捆绑之义。Pú wéi Yuènán Nǎn zì, yì wéi kǔnbǎng zhī yì. thanh 2

    纀 là chữ Nôm Việt Nam, mang nghĩa buộc ràng.

  • 糸部加声符僕,构成纀字,记越南语buộc音。Mì bù jiā shēngfú pú, gòuchéng pú zì, jì Yuènányǔ buộc yīn. thanh 4

    Bộ 糸 thêm thanh phù 僕 tạo thành 纀, ghi âm "buộc" của tiếng Việt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 缚

    cùng nghĩa buộc trói (phọc), cùng bộ 糸

  • 僕

    僕 là bộ biểu âm trong 纀, 僕 tự thân nghĩa là người hầu

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.