Từ vựng tiếng Trung
biǎo

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

諘 thuộc bộ 言 (ngôn). Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ trong Wiktionary. Âm đọc biǎo gợi 表 (biểu) là âm phần. Chưa có nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: biêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "biêu": chữ hiếm bộ 言: bày tỏ).

Gương Hán-Việt

biêu — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 諘 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 言.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không có glyph-origin cho 諘. Chữ thuộc bộ 言 (ngôn, lời nói), âm biǎo. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 諘是一個非常罕見的漢字。biǎo shì yīgè fēicháng hǎnjiàn de hànzì. thanh 3

    諘 là một chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.

  • 諘屬言部。biǎo shǔ yán bù. thanh 3

    諘 thuộc bộ 言.

  • 諘字在現代漢語中極少使用。biǎo zì zài xiàndài hànyǔ zhōng jí shǎo shǐyòng. thanh 3

    Chữ 諘 rất hiếm được dùng trong tiếng Hán hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm biǎo, dùng phổ biến hơn nhiều

  • 諘 chứa bộ 言

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.