Nghĩa tiếng Việt
cây rau thuần
Âm Hán Việt
thuần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 13 nét
蒪 thuộc bộ 艹 (thảo). Bộ 艹 xác nhận đây là thực vật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loại rau thủy sinh ăn được.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thuần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bạc": bộ 艹 (cỏ/rau) + âm pò, "bạc" như rau bạc hà mọc dưới nước, vị thanh mát.
Gương Hán-Việt
bạc: liên hệ "rau bạc hà" trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 蒪 (bạc) giúp nhận nhóm rau nước trong văn bản thực vật học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蒪 thuộc bộ 艹, âm pò. Nhưng theo từ điển GDHN có nghĩa "rau thuần": một loài rau nước.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蒪是一种水生植物。
Bạc là một loài thực vật thủy sinh.
- 古人采集蒪食用。
Người xưa thu hái rau bạc để ăn.
- 蒪生长在水边。
Rau bạc mọc ở ven nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.