Nghĩa tiếng Việt
con vịt
Âm Hán Việt
áp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鳥
- Số nét
- 10 nét
鸭 là giản thể của 鴨. Bản gốc 鴨 = 甲 + 鳥 (psc). Bản giản thể rút 鳥 thành 鸟. Chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ loài vịt, có thể đứng độc lập hoặc làm định ngữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: áp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "áp": chữ 甲 (vỏ giáp) cùng chim 鸟 — con chim nước có lớp lông như giáp, đó là 'áp' (vịt).
Gương Hán-Việt
áp trong "bắc kinh khảo áp" 北京烤鴨
Mở khoá kiến thức
Biết 鸭 mở khoá nhóm từ về vịt: 鸭子, 烤鸭, 鸭蛋.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 鴨 là giản thể của 鴨, gồm 甲 + 鳥. 甲 cho âm yā, 鳥 (chim) cho nghĩa. Loài chim nước, tức con vịt.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢吃烤鸭。
Tôi thích ăn vịt quay.
- 公园里有很多鸭子。
Trong công viên có nhiều con vịt.
- 北京烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
- 早餐有鸭蛋。
Bữa sáng có trứng vịt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.