Từ vựng tiếng Trung
jiàn*yì
yǒng*wéi

Nghĩa tiếng Việt

thấy việc phải thì dũng cảm làm giúp; can đảm đứng ra bảo vệ lẽ phải

4 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

4 nét

Bộ: (con dê)

3 nét

Bộ: (sức mạnh)

9 nét

Bộ: (sức mạnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ ca ngợi những người dũng cảm đứng ra bảo vệ lẽ phải, giúp đỡ người khác khi gặp nguy hiểm. Tương đồng 'dũng cảm làm việc thiện'.

Câu ví dụ

  • 他见义勇为,救了落水儿童Tā jiànyìyǒngwéi, jiùle luòshuǐ értóng thanh 1

    Anh ấy thấy việc cần làm thì dũng cảm hành động, đã cứu được đứa trẻ rơi xuống nước

  • 见义勇为是中华民族的传统美德Jiànyìyǒngwéi shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé thanh 4

    Thấy việc phải thì dũng cảm làm giúp là truyền thống美德 của dân tộc Trung Hoa

  • 我们要表扬见义勇为的人Wǒmen yào biǎoyáng jiànyìyǒngwéi de rén thanh 3

    Chúng ta cần khen ngợi những người dũng cảm bảo vệ lẽ phải

  • 他因为见义勇为而获奖Tā yīnwèi jiànyìyǒngwéi ér huòjiǎng thanh 1

    Anh ấy được thưởng vì hành động dũng cảm bảo vệ lẽ phải

  • 见义勇为精神值得学习Jiànyìyǒngwéi jīngshén zhídé xuéxí thanh 4

    Tinh thần thấy việc phải thì dũng cảm làm giúp đáng để học hỏi

Kết hợp thường gặp

  • 见义勇为者jiànyìyǒngwéi zhě thanh 4

    người dũng cảm bảo vệ lẽ phải

  • 见义勇为奖jiànyìyǒngwéi jiǎng thanh 4

    giải thưởng dũng cảm bảo vệ lẽ phải

  • 见义勇为精神jiànyìyǒngwéi jīngshén thanh 4

    tinh thần dũng cảm bảo vệ lẽ phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.