Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zì*háo

Nghĩa tiếng Việt

tự hào

Âm Hán Việt

tự hào

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự mình, bản thân)

6 nét

Bộ: (lợn)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường đi kèm với giới từ 为 hoặc động từ 感到 để biểu thị niềm tự hào về ai đó hoặc điều gì đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự hào

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • hàongười có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tự hào

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 3wèi thanh 4 thanh 1de thanh 5chéng thanh 2gōng thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4háo. thanh 2

    Bố mẹ cảm thấy rất tự hào về thành công của anh ấy.

  • néng thanh 2dài thanh 4biǎo thanh 3guó thanh 2jiā thanh 1cān thanh 1sài, thanh 4 thanh 3gǎn thanh 3dào thanh 4hěn thanh 3 thanh 4háo. thanh 2

    Có thể đại diện cho quốc gia tham gia thi đấu, tôi cảm thấy rất tự hào.

  • thanh 1 thanh 4háo thanh 2de thanh 5xiàng thanh 4péng thanh 2you thanh 5zhǎn thanh 3shì thanh 4 thanh 1de thanh 5jiǎng thanh 3bēi. thanh 1

    Anh ấy tự hào trưng bày chiếc cúp của mình cho bạn bè xem.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.