Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tǎo
chī

Nghĩa tiếng Việt

tự chuốc lấy phiền phức, tự tìm khổ

Âm Hán Việt

tự thảo khổ cật, ngật

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (nói; lời nói)

5 nét

Bộ: (bộ thảo)

8 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ hành động tự tìm rắc rối, tự làm khổ mình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tự thảo khổ cật, ngật

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • thảođánh, trừng phạt người có tội; dò xét; đòi lại của cải; bỏ đi
  • khổkhổ cực; cố gắng hết sức
  • cật, ngậtnói lắp; ăn uống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你这样做是自讨苦吃。Nǐ zhèyàng zuò shì zì tǎo kǔ chī. thanh 3
  • Bié thanh 2zài thanh 4 thanh 4tǎo thanh 3 thanh 3chī thanh 1le, thanh 5tīng thanh 1 thanh 3de thanh 5quàn thanh 4ba. thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.