Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shù束
shǒu手
wú无
cè策

Nghĩa tiếng Việt

bó tay chịu trận, hết cách, không có cách nào giải quyết

Âm Hán Việt

thúc thủ vô sách

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để miêu tả trạng thái bế tắc, không tìm ra cách giải quyết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thúc thủ vô sách

Từng chữ

  • 束thúcbó, buộc
  • 手thủcái tay
  • 无vôkhông có
  • 策sáchthẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 面对突如其来的灾难,人们束手无策。Miànduì túrúqílái de zāinàn, rénmen shù shǒu wú cè. thanh 4
  • 医生对他的病情束手无策。Yīshēng duì tā de bìngqíng shù shǒu wú cè. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.