Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sǔn*shī

Nghĩa tiếng Việt

mất mát

Âm Hán Việt

tổn thất

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ đứng sau các động từ như gây ra, giảm bớt, chịu đựng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổn thất

Từng chữ

  • tổntốn, mất
  • thấtlỡ, sai lầm; mất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mất mát

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4tái thanh 2fēng thanh 1gěi thanh 3nóng thanh 2mín thanh 2dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5 thanh 4 thanh 4de thanh 5sǔn thanh 3shī. thanh 1

    Cơn bão lần này đã mang lại tổn thất to lớn cho người nông dân.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1jiǎn thanh 3shǎo thanh 3gōng thanh 1 thanh 1de thanh 5jīng thanh 1 thanh 4sǔn thanh 3shī. thanh 1

    Chúng ta phải giảm thiểu tổn thất kinh tế của công ty.

  • shī thanh 1 thanh 4jiàn thanh 4kāng thanh 1shì thanh 4rén thanh 2shēng thanh 1zuì thanh 4 thanh 4de thanh 5sǔn thanh 3shī. thanh 1

    Mất đi sức khỏe là mất mát lớn nhất của đời người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.