Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
- Từ điển - 现代汉语词典
- Từ điển - 现代汉语词典
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đả, tá thiết hoàn nhu tự thân ngạnh
Từng chữ
- 打đả, táđánh, đập
- 铁thiếtsắt, Fe
- 还hoàntrở về; trả lại; vẫn còn, vẫn chưa
- 需nhuđợi; đồ dùng; nhu cầu, cần thiết
- 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
- 身thânthân thể
- 硬ngạnhcứng, rắn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 打铁还需自身硬,我们要不断提高自己。
Muốn làm việc lớn thì bản thân phải giỏi, chúng ta phải không ngừng nâng cao năng lực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.