Từ vựng tiếng Trung
dǎtiě
háixū
zìshēn
yìng

Nghĩa tiếng Việt

muốn rèn sắt thì bản thân phải cứng (muốn làm việc lớn thì phải có năng lực)

Âm Hán Việt

đả, tá thiết hoàn nhu tự thân ngạnh

7 chữ61 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

5 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

10 nét

Bộ: (bộ sước)

7 nét

Bộ: (mưa)

14 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

đả, tá thiết hoàn nhu tự thân ngạnh

Từng chữ

  • đả, táđánh, đập
  • thiếtsắt, Fe
  • hoàntrở về; trả lại; vẫn còn, vẫn chưa
  • nhuđợi; đồ dùng; nhu cầu, cần thiết
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • thânthân thể
  • ngạnhcứng, rắn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 打铁还需自身硬,我们要不断提高自己。dǎtiě háixū zìshēn yìng, wǒmen yào bùduàn tígāo zìjǐ thanh 3

    Muốn làm việc lớn thì bản thân phải giỏi, chúng ta phải không ngừng nâng cao năng lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.