Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu*tào

Nghĩa tiếng Việt

thủ + sáo (găng tay)

Âm Hán Việt

thủ sáo

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (to lớn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ trang phục, thường đi kèm với lượng từ song hoặc phó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ sáo

Từng chữ

  • thủcái tay
  • sáobao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • dōng thanh 1tiān thanh 1chū thanh 1mén thanh 2yào thanh 4dài thanh 4shàng thanh 4shǒu thanh 3tào. thanh 4

    Mùa đông ra ngoài cần phải đeo găng tay.

  • zhè thanh 4shuāng thanh 1 thanh 2shǒu thanh 3tào thanh 4shì thanh 4sòng thanh 4gěi thanh 3 thanh 3de. thanh 5

    Đôi găng tay da này là tặng cho bạn.

  • thanh 1shēng thanh 1zuò thanh 4shǒu thanh 3shù thanh 4shí thanh 2 thanh 4 thanh 1dài thanh 4 thanh 2jūn thanh 1shǒu thanh 3tào. thanh 4

    Bác sĩ khi phẫu thuật bắt buộc phải đeo găng tay vô trùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.