Từ vựng tiếng Trung
zǒng*shì

Nghĩa tiếng Việt

Luôn luôn

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

9 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

总是 là trạng từ chỉ sự lặp lại, luôn luôn. 总 (tổng) nghĩa là toàn bộ, tất cả; 是 (thị) nghĩa là là. Dùng khi nhấn mạnh việc gì đó xảy ra liên tục hoặc một cách thường xuyên.

Câu ví dụ

  • 他总是很努力工作。Tā zǒngshì hěn nǔlì gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy luôn luôn làm việc chăm chỉ.

  • 为什么你总是迟到?Wèishéme nǐ zǒngshì chídào? thanh 4

    Tại sao bạn luôn luôn đến muộn?

  • 这里总是很多人。Zhèlǐ zǒngshì hěn duō rén. thanh 4

    Ở đây luôn luôn rất đông người.

Kết hợp thường gặp

  • 总是这样 thanh 5
  • 总是觉得 thanh 5
  • 总是问 thanh 5
  • 总是帮助 thanh 5
  • 总是充满 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.