Từ vựng tiếng Trung
chū*qu

Nghĩa tiếng Việt

đi ra ngoài

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bộ: (đất)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

compound-phonetic

出去 là động từ hướng chỉ hành động đi ra ngoài. Hán-Việt: xuất + khứ.

Câu ví dụ

  • 他出去买东西。Tā chūqù mǎi dōngxi. thanh 1
  • 我们一起出去吧。Wǒmen yīqǐ chūqù ba. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 走出去zǒu chūqù thanh 3
  • 跑出去pǎo chūqù thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.